bắp
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓap̚˧˦] · Huế [ʔɓap̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɓap̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Vật có hình thuôn ở hai đầu, phần giữa phình ra.
- Bắp thịt
- Bắp chân nói tắt.
- Mua thịt bắp.
- (Thực vật học) .
- Bộ phận ra quả của cây ngô, gồm một lõi có nhiều hàng hạt.
- Giống ngô này, mỗi cây có đến năm bắp
- Ngô.
- Ăn bắp thay cơm.
- Xôi bắp.
- ngô.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bắp" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "bắp"
cơ bắpBắp thịt; cũng dùng để chỉ công việc, hoạt động thiên về sức mạnh chân tay.cùi bắpPhần cùi của trái bắp khi lấy hết tất cả các hạt trên trái bắp.bột bắpLoại bột mịn được làm từ phần lõi của hạt bắp được sử dụng để tạo độ kết dính và chất làm đặc trong những món ăn khác nhau.lắp bắpNói mồm mấp máy luôn mà không nói được rõ tiếng.bắp chânBắp thịt ở phía sau cẳng chân.bắp rangxem bỏng ngô.bắp thịtCơ hình bắp, giữa phình to, hai đầu thuôn nhỏ.ong bắp càyOng lớn, thân màu xanh đen, thường đục lỗ và làm tổ trong các thân cây khô, đặc biệt là tre, nứa.xôi bắpXôi nấu bằng gạo nếp và hạt bắp trộn lẫn rồi cho vào đó thêm ít muối đậu, dừa non bào.bắp đùiBắp thịt ở đùi.bắp càyĐoạn tre hoặc gỗ hình bắp, nối cán cày với chỗ mắc dây ách.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bắp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.