bắp đùi

Danh từ
Danh từ
  1. Bắp thịt ở đùi.
    • Nhờ tập thể dục nên bắp đùi nở nang.

Cấu tạo âm tiết

bắpâm đầu b · vần ăp · thanh sắc
đùiâm đầu đ · vần ui · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bắp đùi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.