mở mắt

Động từ
Động từ
  1. (Kng.) . Mới ngủ dậy, buổi sáng sớm (đã làm ngay việc gì rồi; thường hàm ý phàn nàn, chê trách).
    • Trẻ vừa mở mắt đã đòi ăn.
    • Vừa mở mắt đã thấy anh ta đến rồi.
  2. Bắt đầu mở được mắt ra để nhìn, sau khi đẻ ra được ít lâu (nói về một số loài thú); mới sinh, còn non dại.
    • Chó con mới mở mắt.
    • Mới mở mắt đã đòi dạy khôn (kng. ).
  3. (Kng.) . Thấy được nhận thức sai lầm; tỉnh ngộ.
    • Thực tế làm cho anh ta mở mắt ra.
    • Bây giờ mới mở mắt thì đã muộn.

"mở mắt" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 눈뜨다 nuntteuda
🇹🇭 Tiếng Thái ลืมตา luem-taa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

mởâm đầu m · vần ơ · thanh hỏi
mắtâm đầu m · vần ăt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mở mắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.