rảnh mắt

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Không bận mắt, khỏi phải nhìn đến.
    • Cút đi cho rảnh mắt.

Cấu tạo âm tiết

rảnhâm đầu r · vần anh · thanh hỏi
mắtâm đầu m · vần ăt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "rảnh mắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.