vắt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "văt"
"vắt" là một từ
Danh từ, Động từ, Thán từ. Giống đỉa rừng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vắt"
vắt ócĐào sâu suy nghĩ đến cao độ.vắt cổ chày ra nướcÝ châm biếm những người keo kiệt, bủn xỉn quá mức.
Từ có "vắt" ở sau
trong vắtNói nước rất trong.khâu vắtKhâu đường chỉ đi thành những mũi chéo giữa hai nẹp vải.cơm vắtCách gọi khác của cơm nắm.
Cùng vần "ăt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.