hắt

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
ătvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "hăt"

"hắt" là một từ

Động từ, Danh từ. Tạt ngang nhanh, mạnh để chất lỏng hoặc thứ gì rời xa vật đựng. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "hắt"

Từ có "hắt" ở sau

Cùng vần "ăt", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.