hắt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "hăt"
"hắt" là một từ
Động từ, Danh từ. Tạt ngang nhanh, mạnh để chất lỏng hoặc thứ gì rời xa vật đựng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "hắt"
hắt hơiBật mạnh hơi ra đằng mũi, đằng miệng và phát ra thành tiếng do màng mũi bị kích thích đột ngột.hắt xìTừ mô phỏng tiếng hắt hơi.hắt hiuLay động nhè nhẹ.hắt hủiTỏ thái độ ghẻ lạnh ghét bỏ.
Từ có "hắt" ở sau
hiu hắtVắng vẻ buồn bã.mái hắtMái nhỏ che phía trên cửa cho mưa nắng đỡ hắt vào.héo hắtMất hết vẻ tươi, như bị khô kiệt sức sống.thở hắt raThở mạnh ra khi hấp hối.
Cùng vần "ăt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.