Phó từ
- Lay động nhè nhẹ.
- Như hắt hiu cùng hơi gió heo may (Thế Lữ)
- Ngọn đèn trông lọt trướng huỳnh hắt hiu (Truyện Kiều)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hắt hiu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.