hắt hiu

Phó từ
Phó từ
  1. Lay động nhè nhẹ.
    • Như hắt hiu cùng hơi gió heo may (Thế Lữ)
    • Ngọn đèn trông lọt trướng huỳnh hắt hiu (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

hắtâm đầu h · vần ăt · thanh sắc
hiuâm đầu h · vần iu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hắt hiu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.