hắt

Động từDanh từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ăt

Phát âm (IPA): Hà Nội [hat̚˧˦] · Huế [hak̚˦˧˥] · Sài Gòn [hak̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Tạt ngang nhanh, mạnh để chất lỏng hoặc thứ gì rời xa vật đựng.
    • Cầm cốc hắt nước.
    • Hắt từng xẻng đất.
  2. Phản chiếu, dội trở lại.
    • Ánh nắng hắt từ mặt nước trở lên .
    • Tiếng gọi dội vào vách núi hắt ra.
Danh từ
  1. Tên gọi của tự mẫu H/h. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là hát hoặc hờ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

hắt (danh từ) : Bắt nguồn từ từ tiếng Pháp ache (tên gọi trong tiếng Pháp của tự mẫu h).

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"hắt" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 泼 pō
🇹🇭 Tiếng Thái สาด sàat

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "hắt"

Cấu tạo âm tiết

hắtâm đầu h · vần ăt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.