hắt
Phát âm (IPA): Hà Nội [hat̚˧˦] · Huế [hak̚˦˧˥] · Sài Gòn [hak̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tạt ngang nhanh, mạnh để chất lỏng hoặc thứ gì rời xa vật đựng.
- Cầm cốc hắt nước.
- Hắt từng xẻng đất.
- Phản chiếu, dội trở lại.
- Ánh nắng hắt từ mặt nước trở lên .
- Tiếng gọi dội vào vách núi hắt ra.
- Tên gọi của tự mẫu H/h. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là hát hoặc hờ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
hắt (danh từ) : Bắt nguồn từ từ tiếng Pháp ache (tên gọi trong tiếng Pháp của tự mẫu h).
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hắt" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hắt"
hắt hơiBật mạnh hơi ra đằng mũi, đằng miệng và phát ra thành tiếng do màng mũi bị kích thích đột ngột.hắt xìTừ mô phỏng tiếng hắt hơi.hiu hắtVắng vẻ buồn bã.héo hắtMất hết vẻ tươi, như bị khô kiệt sức sống.mái hắtMái nhỏ che phía trên cửa cho mưa nắng đỡ hắt vào.hắt hiuLay động nhè nhẹ.hắt hủiTỏ thái độ ghẻ lạnh ghét bỏ.thở hắt raThở mạnh ra khi hấp hối.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.