hạt
Phát âm (IPA): Hà Nội [haːt̚˧˨ʔ] · Huế [haːk̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [haːk̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bộ phận hình trứng hay hình dẹp chứa trong quả, do noãn cầu của bầu hoa biến thành, nảy mầm thì cho cây con.
- Gieo hạt cải.
- Hạt giống. (hạt dùng để gây giống)
- Quả khô của một số cây lương thực.
- Hạt thóc.
- Bắp ngô mẩy hạt.
- Vật có hình giống như hạt gạo, hạt ngô.
- Hạt muối.
- Hạt sạn.
- Chuỗi hạt.
- Lượng nhỏ chất lỏng có hình giống như hạt gạo, hạt ngô.
- Mưa nặng hạt.
- Không còn hạt nước nào.
- (Chm.) . Hạt cơ bản (nói tắt).
- Đơn vị hành chính thời trước, lớn hơn phủ, huyện.
- Đơn vị quản lí của một số ngành.
- Hạt kiểm lâm.
- Hạt giao thông (gồm nhiều cung).
- Đơn vị của giáo hội, nhỏ hơn địa phận và gồm một số xứ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hạt"
鎋hạt蠍yết, hiết, hạt瞎luyện, hạt褐cát, hạt辖hạt螛hạt舝hạt鶡hát, hạt碣kệ, kiệt, hạt馤ái, hạt喝hát, ái, ới, hạt害hại, hạt搳hoa, hạt猲cát, yết, hiết, hạt渴khát, kiệt, hạt涸hạc, hạt
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hạt" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | county · grain · particle · seed; grain |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 颗 kē · 粒 lì · 颗粒 kē lì |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 実 み · 粒 つぶ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 알 al |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le comté · la noix · le grain · la particule |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | частица части́ца |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เม็ด mét · เมล็ด má-lét |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la contea · il grano · la particella |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hạt"
hạt giốngHạt dùng để gây giống.hạt nhân(Vật lý, hóa học) Phần trung tâm của nguyên tử, nơi tập trung hầu hết khối lượng nguyên tử, mang điện tích dương.hạt dẻCây thân gỗ nhỡ, tán tròn và xòe rộng có tên khoa học Castanea sativa hoặc Aesculus hippocastanum, chủ yếu cho thu hoạch hạt; cây có nguồn gốc từ châu Âu.vũ khí hạt nhânTên gọi chung bom nguyên tử, bom khinh khí và những đầu đạn có chất nổ hạt nhân, cùng những phương tiện đưa chúng đến mục tiêu và phương tiện điều khiển.hạt lựuHạt của cây lựu.quản hạtCó trách nhiệm trông nom công việc trong một địa phương.hạt tiêuQuả, hạt tròn nhỏ, màu xám, có vị cay, dùng làm gia vị.địa hạtPhần đất bao gồm trong một đơn vị hành chính có ranh giới nhất định.máy gia tốc hạtMáy dùng để làm tăng tốc độ các hạt mang điện.hạt phỉHạt của cây phỉ có hình dáng giống hạt dẻ, vỏ ngoài cứng, màu nâu cánh gián, vân sọc. Nhân hạt màu trắng, hương vị thơm.hạt cơ bảnPhần tử vật chất cực nhỏ, bé hơn hạt nhân nguyên tử.chân chỉ hạt bộtTua bằng chỉ màu có kết hạt trang trí, thường được đính vào mép các bức thêu.năng lượng hạt nhânNăng lượng được tích lũy trong hạt nhân của nguyên tử được giải phóng khi xảy ra phản ứng phân hạch hoặc phản ứng nhiệt hạch.gia đình hạt nhânMột loại hình gia đình gồm cha mẹ và con cái sống chung trong một căn nhà hoặc một không gian sinh hoạt.chè hạtChè sản xuất từ nụ chè.hạt mưa(Nghĩa bóng) Chỉ thân phận người con gái trong xã hội xưa.giáp hạtNói thời kỳ lúa cũ ăn đã hết, lúa mới chưa chín.tràng hạtChuỗi hạt dài dùng để lần từng hạt trong khi tụng kinh.ớt hạt tiêuớt quả nhỏ, đỏ, nhọn đầu, rất cay.điện hạt nhânĐiện được tạo ra bằng cách sử dụng năng lượng nhiệt giải phóng từ các phản ứng hạt nhân, tạo ra hơi nước có áp suất và nhiệt độ cao để dẫn động turbine và quay máy phát điện.bé hạt tiêuBé nhỏ, nhưng tinh khôn, già dặn.phản ứng hạt nhânMọi quá trình (tương tác giữa các hạt nhân) dẫn đến sự biến đổi chúng thành các hạt nhân khác.Tày HạtMột tên gọi khác của dân tộc Ơ Đu.hạt dổiHạt của cây dổi có tên khoa học Michelia tonkinensis A.Chev, dùng làm gia vị chấm thịt luộc.chè hạt lựuChè nấu bằng đường với bột hoàng tinh hoặc bột sắn kết thành những hạt nhỏ như hạt lựu.u hạt bẹnBệnh do vi khuẩn gây nên, đặc trưng bởi các thương tổn loét sinh dục.chân chỉ hạt traiNhững cái tua ở chân xiêm, áo, màn. làm bằng chỉ có đính hạt cườm, nom như ngọc trai.an toàn hạt nhânViệc thực hiện các biện pháp nhằm ngăn ngừa sự cố hoặc giảm thiểu hậu quả sự cố do thiết bị hạt nhân, vật liệu hạt nhân gây ra cho con người, môi trường.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hạt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.