điện hạt nhân

Danh từ
Danh từ
  1. Điện được tạo ra bằng cách sử dụng năng lượng nhiệt giải phóng từ các phản ứng hạt nhân, tạo ra hơi nước có áp suất và nhiệt độ cao để dẫn động turbine và quay máy phát điện.
    • Nhà máy điện hạt nhân.

Cấu tạo âm tiết

điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng
hạtâm đầu h · vần at · thanh nặng
nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "điện hạt nhân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.