hạt nhân

Danh từ
Danh từ
  1. (Vật lý, hóa học) Phần trung tâm của nguyên tử, nơi tập trung hầu hết khối lượng nguyên tử, mang điện tích dương.
    • Năng lượng hạt nhân.
    • Tia α là dòng các hạt nhân 42He.
  2. Bộ phận có vai trò làm trung tâm, nòng cốt cho những bộ phận khác trong một hệ thống.
    • Hạt nhân của phong trào.
    • Gia đình là hạt nhân của xã hội.

"hạt nhân" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh nucleus · nuclear
🇨🇳 Tiếng Trung 核心 hé xīn
🇰🇷 Tiếng Hàn 핵 haek
🇫🇷 Tiếng Pháp nucléaire
🇩🇪 Tiếng Đức der Kern
🇷🇺 Tiếng Nga ядерный я́дерный · ядро ядро́
🇹🇭 Tiếng Thái นิวเคลียร์ niw-khlia
🇮🇹 Tiếng Ý nucleare · il nucleo
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha núcleo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "hạt nhân"

Cấu tạo âm tiết

hạtâm đầu h · vần at · thanh nặng
nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hạt nhân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.