Danh từ
- (Vật lý, hóa học) Phần trung tâm của nguyên tử, nơi tập trung hầu hết khối lượng nguyên tử, mang điện tích dương.
- Năng lượng hạt nhân.
- Tia α là dòng các hạt nhân 42He.
- Bộ phận có vai trò làm trung tâm, nòng cốt cho những bộ phận khác trong một hệ thống.
- Hạt nhân của phong trào.
- Gia đình là hạt nhân của xã hội.
"hạt nhân" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | nucleus · nuclear |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 核心 hé xīn |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 핵 haek |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | nucléaire |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Kern |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | ядерный я́дерный · ядро ядро́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | นิวเคลียร์ niw-khlia |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | nucleare · il nucleo |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | núcleo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "hạt nhân"
vũ khí hạt nhânTên gọi chung bom nguyên tử, bom khinh khí và những đầu đạn có chất nổ hạt nhân, cùng những phương tiện đưa chúng đến mục tiêu và phương tiện điều khiển.năng lượng hạt nhânNăng lượng được tích lũy trong hạt nhân của nguyên tử được giải phóng khi xảy ra phản ứng phân hạch hoặc phản ứng nhiệt hạch.gia đình hạt nhânMột loại hình gia đình gồm cha mẹ và con cái sống chung trong một căn nhà hoặc một không gian sinh hoạt.phản ứng hạt nhânMọi quá trình (tương tác giữa các hạt nhân) dẫn đến sự biến đổi chúng thành các hạt nhân khác.an toàn hạt nhânViệc thực hiện các biện pháp nhằm ngăn ngừa sự cố hoặc giảm thiểu hậu quả sự cố do thiết bị hạt nhân, vật liệu hạt nhân gây ra cho con người, môi trường.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hạt nhân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.