Danh từ
- Mọi quá trình (tương tác giữa các hạt nhân) dẫn đến sự biến đổi chúng thành các hạt nhân khác.
- Vận hành lò phản ứng hạt nhân.
Cấu tạo âm tiết
| phản | âm đầu ph · vần an · thanh hỏi |
| ứng | âm đầu (không) · vần ưng · thanh sắc |
| hạt | âm đầu h · vần at · thanh nặng |
| nhân | âm đầu nh · vần ân · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "phản ứng hạt nhân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.