Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hạt lựu

Danh từTính từPhó từ
Danh từ
  1. Hạt của cây lựu.
Tính từ
  1. Có dạng miếng nhỏ như hạt lựu.
Phó từ
  1. (Cắt) thành những miếng nhỏ như hạt lựu.

"hạt lựu" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 丁 Dīng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "hạt lựu"

Cấu tạo âm tiết

hạtâm đầu h · vần at · thanh nặng
lựuâm đầu l · vần ưu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hạt lựu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.