chè hạt lựu

Danh từ
Danh từ
  1. Chè nấu bằng đường với bột hoàng tinh hoặc bột sắn kết thành những hạt nhỏ như hạt lựu.

Cấu tạo âm tiết

chèâm đầu ch · vần e · thanh huyền
hạtâm đầu h · vần at · thanh nặng
lựuâm đầu l · vần ưu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chè hạt lựu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.