chè
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "che"
"chè" là một từ
Danh từ. Cây nhỡ lá răng cưa, hoa màu trắng, quả có ba múi, trồng để lấy lá, búp, nụ pha nước uống. Loài thực vật hai lá mầm có tên khoa học Camellia sinensis thuộc họ Chè (Theaceae), bộ Thạch nam (Ericales). Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "chè"
chè chénNước uống pha bằng chè búp.chè xanhLá chè già mới hái, dùng để nấu nước uống.chè hạtChè sản xuất từ nụ chè.chè lamKẹo dẻo bằng gạo nếp, gừng, lạc, quế.chè hạt lựuChè nấu bằng đường với bột hoàng tinh hoặc bột sắn kết thành những hạt nhỏ như hạt lựu.chè hoa cauChè đường có rắc đậu xanh đãi vỏ đã đồ chín.chè bạngChè sản xuất từ lá chè già băm và phơi khô.chè tàuChè sản xuất từ búp chè không ủ lên men, cánh nhỏ, nước xanh, có hương thơm (nguyên sản xuất ở Trung Quốc).chè hộtChè hạt.chè hươngChè sản xuất từ búp chè không ủ lên men và đã sàng lọc kĩ, ướp bằng hương các thứ hoa.chè bồmChè xấu sản xuất từ lá chè không non cũng không già.chè bà baMột món chè thập cẩm ở miền Nam, Việt Nam.chè khoChè nấu thật đặc bằng đường hay mật với đậu xanh rang.chè con ongChè nấu bằng đường với xôi, hạt xôi nở to.chè bà cốtChè nấu bằng mật với gạo nếp có pha vị gừng.
Từ có "chè" ở sau
rượu chèNói người ham uống rượu.bánh chèChỗ xương ở đầu gối thân người, có hình tròn, dẹt.nước chè haiNước mía đun sôi để làm đường, chưa thành mật.tủ chèTủ dài và thấp, dùng để bày ấm chén và các đồ quý giá.no xôi chán chèVí cảnh được ăn uống hoặc được thoả mãn đầy đủ đến mức phát ngán, phát chán.
Cùng vần "e", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.