dè
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "de"
"dè" là một từ
Động từ, Phó từ. Kiêng nể, Không chạm đến. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dè"
dè dặtTỏ ra tự hạn chế ở mức độ thấp trong hành động, do có nhiều sự cân nhắc.dè sẻnTự hạn chế ở mức tối thiểu trong việc chi dùng.dè bỉuChê bai, khinh thường của đám đông bằng lời nói hoặc thái độ thiếu thiện ý.dè chừnglà một hành động sợ sệt một cái gì đó, không dám hành động lỗ mãn.
Từ có "dè" ở sau
ai dèChỉ sự ngạc nhiên.e dèNgại ngùng, có ý sợ sệt.chém tre không dè đầu mặtVí thái độ làm bừa, không kiêng nể gì ai (như chém tre mà không chú ý tránh mắt tre).kiêng dèTránh, chừa ra, không động đến.
Cùng vần "e", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.