mè
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "me"
"mè" là một từ
Danh từ. Thanh tre hay nứa đặt dọc theo chiều dài mái nhà để buộc tranh hay lá gồi dùng lợp nhà. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mè"
Từ có "mè" ở sau
màu mè(Id.) . Có cái đẹp nhờ tô vẽ nhiều màu sắc.muối mèMuối vừng.dầu mèDầu được chiết xuất từ hạt vừng.cá mèCá nước ngọt, cùng họ với cá chép, thân dẹp, đầu to, vẩy nhỏ, trắng.cá mè hoaCá nước ngọt trông giống như cá mè, nhưng đầu to hơn, hai bên mình có nhiều chấm đen.
Cùng vần "e", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.