cá mè hoa

Danh từ
Danh từ
  1. Cá nước ngọt trông giống như cá mè, nhưng đầu to hơn, hai bên mình có nhiều chấm đen.

Cấu tạo âm tiết

cáâm đầu c · vần a · thanh sắc
mèâm đầu m · vần e · thanh huyền
hoaâm đầu h · vần oa · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cá mè hoa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.