bè

Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
evần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "be"

"bè" là một từ

Danh từ, Tính từ. Khối hình tấm gồm nhiều thân cây (tre, nứa, gỗ, v. v. ) được kết lại, tạo thành vật nổi ổn định để chuyển đi hoặc dùng làm phương tiện vận chuyển trên sông nước. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "bè"

Từ có "bè" ở sau

Cùng vần "e", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.