bè
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "be"
"bè" là một từ
Danh từ, Tính từ. Khối hình tấm gồm nhiều thân cây (tre, nứa, gỗ, v. v. ) được kết lại, tạo thành vật nổi ổn định để chuyển đi hoặc dùng làm phương tiện vận chuyển trên sông nước. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bè"
bè pháiTập hợp gồm những người vì quyền lợi riêng hoặc quan điểm hẹp hòi mà kết với nhau, gây chia rẽ trong nội bộ tổ chức.bè lũLũ người kết với nhau để làm những việc xấu xa (nói khái quát)bè bèCó bề ngang rộng quá mức bình thường, làm mất cân đối, trông rất khó coi.bè cánhTập hợp gồm những người kết với nhau, thường để làm những việc không chính đáng (nói khái quát)bè ai người ấy chốngViệc của ai người ấy định liệu, lo toan, không ai đỡ đần, giúp đỡ ai.bè lim sào gậyCông việc thì nặng nề, khó khăn mà khả năng lại có hạn, yếu kém, nên khó lòng thực hiện được, ví như chỉ có một chiếc gậy trong tay thì làm sao mà chống đẩy được chiếc bè gỗ lim to, nặng.bè đảngTổ chức gồm những người liên kết với nhau để tranh giành quyền lợi, ảnh hưởng (nói khái quát)
Từ có "bè" ở sau
bạn bèBạn (nói khái quát)nhà bèNhà lá dựng lên trên bè.bè bèCó bề ngang rộng quá mức bình thường, làm mất cân đối, trông rất khó coi.tàu bèTàu chạy dưới nước nói chung.thuyền bèTừ chung chỉ các phương tiện giao thông nhỏ trên mặt sông.kéo bèHùa với nhau thành cánh để mưu lợi riêng.bạn bè như cái bẹn bà(cổ) thể hiện tình cảm bằng hữu đôi khi chóng tàn.dàn bèBản nhạc tổng hợp các bè, thường dùng cho người chỉ huy đàn nhạc.
Cùng vần "e", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.