Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bè bè

Tính từ
Tính từ
  1. Có bề ngang rộng quá mức bình thường, làm mất cân đối, trông rất khó coi.
    • mặt to bè bè
    • tấm lưng bè bè

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

bèâm đầu b · vần e · thanh huyền
bèâm đầu b · vần e · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bè bè" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.