Danh từ
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ɲaː˨˩ ʔɓɛ˨˩] · Huế [ɲaː˦˩ ʔɓɛ˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nhà lá dựng lên trên bè.
- 2022, Nam Sương, Cứu hộ thành công 3 người dân và 2 nhà bè bị nước cuốn trên sông Lô, TTXVN
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ ghép giữa .
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhà bè" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.