Tục ngữ
- (cổ) thể hiện tình cảm bằng hữu đôi khi chóng tàn.
Cấu tạo âm tiết
| bạn | âm đầu b · vần an · thanh nặng |
| bè | âm đầu b · vần e · thanh huyền |
| như | âm đầu nh · vần ư · thanh ngang |
| cái | âm đầu c · vần ai · thanh sắc |
| bẹn | âm đầu b · vần en · thanh nặng |
| bà | âm đầu b · vần a · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "bạn bè như cái bẹn bà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.