Danh từTính từ
- Tập hợp gồm những người vì quyền lợi riêng hoặc quan điểm hẹp hòi mà kết với nhau, gây chia rẽ trong nội bộ tổ chức.
- Chia thành nhiều bè phái.
- Năm bè bảy phái.
- Có xu hướng gây chia rẽ trong nội bộ tổ chức.
- Tư tưởng bè phái.
- Óc bè phái.
"bè phái" trong các thứ tiếng
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le clan |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bè phái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.