phái

Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
aivần
sắcthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "phai"

"phái" là một từ

Danh từ, Động từ. Đơn thuốc. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "phái"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "phái"

Từ có "phái" ở sau

bè pháiTập hợp gồm những người vì quyền lợi riêng hoặc quan điểm hẹp hòi mà kết với nhau, gây chia rẽ trong nội bộ tổ chức.sai pháiCử người dưới đi làm một việc gì.biệt pháiCử (cán bộ) đến công tác ở nơi khác hoặc đi công tác xa, tạm thời trong một thời gian, với nhiệm vụ không thuộc sự quản lí của cơ quan.quý pháiThuộc dòng dõi quý tộc hoặc có dáng vẻ sang như con nhà quý tộc.giáo pháiMôn phái của một tôn giáo.hệ pháiLà từ chỉ một phe, nhóm có cùng tư tưởng.học pháiNhóm học giả theo một khuynh hướng riêng.tông pháiCác trường phái hoạt động của Phật giáo.trường pháiPhái, dòng khoa học, nghệ thuật có khuynh hướng, tư tưởng riêng.quí pháiDòng dõi sang trọng trong chế độ phong kiến.đặc phái viênNgười được cử đi làm một việc đặc biệt.hoàng pháiDòng dõi nhà vua.phe pháiPhe nói chung.đảng pháiXem nhómchi pháiNgành, nhánh trong một họ hoặc một trường phái.Thiên PháiTên một khúc sông Đáy chảy qua huyện ý Yên nay thuộc tỉnh Hà Nam Ninh đổ ra cửa Liêu, còn có tên là sông Thanh Quyết hoặc sông Bô Cô.băng pháiXem bănghữu pháiPhái chính trị có chủ trương hữu khuynh.tôn pháiCác phái trong tôn giáo.tuỳ pháiNgười chuyên chạy giấy và làm những công việc lặt vặt ở công sở thời Pháp thuộc.Tràng PháiMột xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.đặc pháiCử đi làm nhiệm vụ đặc biệt.môn pháiTrường phái.thừa pháiViên thư ký ở các công đường thời Pháp thuộc.

Cùng vần "ai", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.