Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sai phái

Động từ
Động từ
  1. Cử người dưới đi làm một việc gì.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Lý trưởng sai phái phu đi đắp đường.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

saiâm đầu s · vần ai · thanh ngang
pháiâm đầu ph · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "sai phái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.