Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phái

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ai

Phát âm (IPA): Hà Nội [faːj˧˦] · Huế [faːj˨˩˦] · Sài Gòn [faːj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đơn thuốc.
    • Phái thuốc cụ cho rất là cầu kì (Đặng Thai Mai)
  2. Nhóm người cùng theo một đường lối văn hoá hoặc chính trị.
    • Phái lãng mạn.
    • Phái tả.
    • Phái hữu.
Động từ
  1. Cử đi làm một công tác gì.
    • Phái cán bộ ra ngoại quốc.
    • Phái người về nông thôn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 派.

Chữ Hán đọc là "phái"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"phái" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 派 pài

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "phái"

bè pháiTập hợp gồm những người vì quyền lợi riêng hoặc quan điểm hẹp hòi mà kết với nhau, gây chia rẽ trong nội bộ tổ chức.sai pháiCử người dưới đi làm một việc gì.biệt pháiCử (cán bộ) đến công tác ở nơi khác hoặc đi công tác xa, tạm thời trong một thời gian, với nhiệm vụ không thuộc sự quản lí của cơ quan.quý pháiThuộc dòng dõi quý tộc hoặc có dáng vẻ sang như con nhà quý tộc.phái đoànĐoàn người được cử đi làm nhiệm vụ gì trong một thời gian nhất định.trường pháiPhái, dòng khoa học, nghệ thuật có khuynh hướng, tư tưởng riêng.phái viênNgười được cử đi làm một nhiệm vụ gì.hệ pháiLà từ chỉ một phe, nhóm có cùng tư tưởng.giáo pháiMôn phái của một tôn giáo.học pháiNhóm học giả theo một khuynh hướng riêng.tông pháiCác trường phái hoạt động của Phật giáo.quí pháiDòng dõi sang trọng trong chế độ phong kiến.đặc phái viênNgười được cử đi làm một việc đặc biệt.phái sinhSự tạo thành, trong một ngôn ngữ đa âm tiết, một từ mới bằng cách thêm hay thay thế vào gốc từ hoặc bớt khỏi đó một hình vị (hậu tố).đảng pháiXem nhómphe pháiPhe nói chung.hoàng pháiDòng dõi nhà vua.Tràng PháiMột xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.chi pháiNgành, nhánh trong một họ hoặc một trường phái.phái đẹp(Kng.) . Giới người đẹp, giới phụ nữ.băng pháiXem bănghữu pháiPhái chính trị có chủ trương hữu khuynh.tôn pháiCác phái trong tôn giáo.tuỳ pháiNgười chuyên chạy giấy và làm những công việc lặt vặt ở công sở thời Pháp thuộc.đặc pháiCử đi làm nhiệm vụ đặc biệt.thừa pháiViên thư ký ở các công đường thời Pháp thuộc.Thiên PháiTên một khúc sông Đáy chảy qua huyện ý Yên nay thuộc tỉnh Hà Nam Ninh đổ ra cửa Liêu, còn có tên là sông Thanh Quyết hoặc sông Bô Cô.môn pháiTrường phái.

Cấu tạo âm tiết

pháiâm đầu ph · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.