phải

Tính từĐộng từDanh từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần ai

Phát âm (IPA): Hà Nội [faːj˧˩] · Huế [faːj˧˨] · Sài Gòn [faːj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Đúng, phù hợp.
    • Điều hay lẽ phải.
    • Nói chí phải.
    • Vừa đôi phải lứa.
    • Không phải như thế.
  2. Ở phía của chữ số 0 trong số 10, đối lập với trái.
    • Đi bên phải đường.
    • Rẽ phải.
  3. Ở mặt chính, thường mịn hơn.
    • Mặt phải của tấm vải.
Động từ
  1. Bắt buộc không thể từ chối hoặc nhất thiết cần có như thế.
    • Tôi phải đi ngay.
    • Phải đủ điểm mới được lên lớp.
  2. Chịu sự tác động hoặc gặp hoàn cảnh không hay.
    • Giẫm phải gai.
    • Ngộ phải gió độc.
    • Đi phải ngày mưa gió.
Danh từ
  1. cây bông.
  2. bông.
  3. vải.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"phải" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh must · have to · must; have to; right
🇨🇳 Tiếng Trung 得 dé · 必须 bì xū
🇰🇷 Tiếng Hàn 하다 hada
🇫🇷 Tiếng Pháp devoir · le droit
🇩🇪 Tiếng Đức sollen · müssen
🇷🇺 Tiếng Nga должен до́лжен · надо на́до · прийтись прийти́сь · правый пра́вый · приходиться приходи́ться
🇹🇭 Tiếng Thái ใช่ chai · ต้อง tâwng · ขวา khwǎa
🇮🇹 Tiếng Ý dovere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "phải"

phải lòngCảm thấy yêu một cách khó cưỡng lại nổi.phải tộiPh. Cg. Phải Vạ.vừa phảiỞ mức thoả đáng, hợp lí.phải chăngCó đúng không.gặp phảiBị điều không may.phải cáiChỉ vì, có chỗ yếu là.phải biếtỞ mức độ cao.qua sông thì phải lụy đò(Nghĩa đen) Muốn đi qua bên kia bờ sông thì chỉ còn cách nương tựa, nhờ vả vào người lái đò.phải dấuCó vết đòn hay vết đâm.phải đũaBị lây tính xấu.phải gióBị cảm lạnh ngất đi.phải cáchHợp lí.một vừa hai phảiCó mức độ vừa phải, không vượt xa quá mức bình thường.lẽ phảiĐiều được coi là phải, là hợp đạo lí.cánh tay phảiVí người giúp việc gần gũi và đắc lực nhất không thể thiếu được.phải tráiPhải và trái (nói khái quát).ba phảiĐằng nào cũng cho là đúng, là phải, không có ý kiến riêng của mình.mắc phảiChẳng may mà gặp.phải điềuĐúng mức, hợp lẽ phải.phải mặtĐúng bệnh.phải chiNếu mà.tu phải đạoNhư tu thành chính quả.phải mônĐúng tâm lý.phải quấyĐphg Phải trái, đúng sai.phải thờiHợp thời.phải đườngĐúng mức trong cách cư xử.thì phải(Kng.; dùng ở cuối câu) . Tổ hợp biểu thị ý khẳng định dè dặt, như còn muốn kiểm tra lại trí nhớ hoặc nhận định của mình, hoặc muốn có được sự xác nhận của người đối thoại đối với điều mình vừa nói.phải đạoHợp với đạo lí.phải rồiĐúng như vậy.phải khiGặp lúc không may.khoái phải biếtDiễn tả sự thích thú tột cùng.sướng phải biếtDiễn tả trạng thái hân hoan tột cùng.chó ngáp phải ruồiChỉ người không năng lực, nhờ may mắn hiếm có mà làm được, có được cái gì.không phải dạng vừa đâu(Tiếng lóng) Ý nói không tầm thường.phải lẽHợp điều thông thường, hợp lý.phải bảBị người khác mê hoặc.phải gáiMê gái mà xao nhãng công việc (thtục).Trí PhảiMột xã thuộc huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.phải giờNói sinh hay chết trúng giờ không lành, theo mê tín.phải lạiỐm lại ngay khi vừa khỏi.

Cấu tạo âm tiết

phảiâm đầu ph · vần ai · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "phải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.