phải điều

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Đúng mức, hợp lẽ phải.

Câu ví dụ

  • Không phải điều này trái luật sao?Isn't this against the rules?

Cấu tạo âm tiết

phảiâm đầu ph · vần ai · thanh hỏi
điềuâm đầu đ · vần iêu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "phải điều" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.