Tính từ
- Hợp với đạo lí.
- Phụng dưỡng cha me cho phải đạo.
Từ, cụm từ chứa "phải đạo"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phải đạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.