phải trái

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Phải và trái (nói khái quát).
    • Nói chuyện phải trái.

Câu ví dụ thêm

  • Cà chua có phải trái cây không?Are tomatoes a fruit?

Cấu tạo âm tiết

phảiâm đầu ph · vần ai · thanh hỏi
tráiâm đầu tr · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phải trái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.