Phó từ
- Hợp lí.
- Ăn ở phải cách.
- Đúng với thể lệ; Đúng với yêu cầu.
- Giấy tờ phải cách.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phải cách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.