phải cách

Phó từ
Phó từ
  1. Hợp lí.
    • Ăn ở phải cách.
  2. Đúng với thể lệ; Đúng với yêu cầu.
    • Giấy tờ phải cách.

Cấu tạo âm tiết

phảiâm đầu ph · vần ai · thanh hỏi
cáchâm đầu c · vần ach · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phải cách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.