phải giờ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói sinh hay chết trúng giờ không lành, theo mê tín.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

phảiâm đầu ph · vần ai · thanh hỏi
giờâm đầu gi · vần ơ · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "phải giờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.