Động từThán từ
- Bị cảm lạnh ngất đi.
- Phải gió lăn ra đường.
- Từ dùng để nguyền rủa, có khi ngụ ý nói đùa.
- Phải gió nhà anh! Giấu cái mũ đâu rồi?
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phải gió" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.