phải gió

Động từThán từ
Động từ
  1. Bị cảm lạnh ngất đi.
    • Phải gió lăn ra đường.
Thán từ
  1. Từ dùng để nguyền rủa, có khi ngụ ý nói đùa.
    • Phải gió nhà anh! Giấu cái mũ đâu rồi?

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

phảiâm đầu ph · vần ai · thanh hỏi
gióâm đầu gi · vần o · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phải gió" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.