phải tội

Tính từ
Tính từ
  1. Ph. Cg. Phải Vạ.
  2. Mắc tội vạ.
    • Kẻ cắp phải tội.
  3. Việc gì, tội gì.
    • Có xe phải tội mà đi bộ.
  4. Sẽ gặp điều tai hại vì đã làm điều xấu, theo mê tín.
    • Hành hạ con chồng rồi sẽ phải tội.

Cấu tạo âm tiết

phảiâm đầu ph · vần ai · thanh hỏi
tộiâm đầu t · vần ôi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phải tội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.