Tính từ
- Ph. Cg. Phải Vạ.
- Mắc tội vạ.
- Kẻ cắp phải tội.
- Việc gì, tội gì.
- Có xe phải tội mà đi bộ.
- Sẽ gặp điều tai hại vì đã làm điều xấu, theo mê tín.
- Hành hạ con chồng rồi sẽ phải tội.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phải tội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.