tội

Âm tiết tiếng Việt · có trong 43 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
ôivần
nặngthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "tôi"

"tội" là một từ

Danh từ, Tính từ. Điều làm trái với pháp luật. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tội"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tội"

Từ có "tội" ở sau

vô tộiKhông có tội.phải tộiPh. Cg. Phải Vạ.có tộichỉ ai đó làm chuyện gì xấuphạm tộiHành động trái với pháp luật.bắt tộiBuộc phải gánh chịu hình phạt hoặc đối mặt với hậu quả.xưng tội(Con chiên) Tự kể tội lỗi của mình trước linh mục.đắc tộiCó tội lớn với ai.làm tộiTrừng phạt bằng nhục hình.chịu tộiPhải nhận tội của mình.giảm tộiBớt cho nhẹ tội đi.thú tộiTự nhận tội mình.xá tộiTha tội.kết tộiKhép vào tội, xác định khung hình phạt.tù tộiỞ tù, về mặt chịu khổ cực (nói khái quát)chuộc tộiLấy công lao đền bù lại tội đã mắc.thục tộiChuộc tội.đền tộiBị chết hoặc bị trừng phạt cho đáng với tội ác đã gây ra.hỏi tộiTừ dùng để đe dọa sẽ trừng phạt trẻ con.vô tội vạ(Kng.) Bừa bãi, tùy tiện, bất chấp nguyên tắc, luật lệ.tử tộiKẻ phạm vào tội chết.rửa tộiLàm phép cho một người, theo thiên chúa giáo.khép tộiXem kết ántrị tộiTrừng trị kẻ có tội.phục tộiTự mình đến nhận tội (cũ).gỡ tộiDùng lý lẽ, bằng chứng để làm nhẹ tội hay thoát tội.quy tộiĐổ tội cho.nguyên tộiTội ác đầu tiên mà thủy tổ loài người là A-đam và E-va vì ăn quả táo cấm nên đã phạm phải, theo Thiên chúa giáo.trọng tộiTội rất nặng.thoát tộiKhỏi bị tội, khỏi khổ sở.tạ tộiNhận tội và xin tha thứ.sự trị tộiXem hình phạtluận tộiBàn bạc, cân nhắc để định tội.cấu thành tội phạmCác căn cứ xác định hành vi của một người có vi phạm luật pháp hay không nhằm truy cứu trách nhiệm hình sự.đái tội lập côngLấy công chuộc tội.

Cùng vần "ôi", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.