Tính từ
- Không có tội.
- Bọn ác ôn tàn sát những đồng bào vô tội.
Câu ví dụ thêm
- Tôi tin chắc là anh ấy vô tội.I am convinced that he is innocent.
- Chúng đều là những đứa trẻ vô tội.They're all innocent children.
- Tom đã tin là Mary vô tội.Tom believed in Mary's innocence.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 無罪.
"vô tội" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | innocent · innocently |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | innocent · l'innocence |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | unschuldig |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | невинный неви́нный · невиновный невино́вный · невиновность невино́вность |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | innocente · l'innocenza |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "vô tội"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vô tội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.