đắc tội

Động từ
Động từ
  1. Có tội lớn với ai.
    • Đắc tội với tổ tiên.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"đắc tội" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 得罪 dé zuì

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đắcâm đầu đ · vần ăc · thanh sắc
tộiâm đầu t · vần ôi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đắc tội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.