Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thú tội

Động từ
Động từ
  1. Tự nhận tội mình.
    • Thủ phạm đã thú tội.

Câu ví dụ thêm

  • Cảnh sát đã bắt cô ta thú tội.The police forced a confession from her.

Cấu tạo âm tiết

thúâm đầu th · vần u · thanh sắc
tộiâm đầu t · vần ôi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thú tội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.