Danh từ
- Các căn cứ xác định hành vi của một người có vi phạm luật pháp hay không nhằm truy cứu trách nhiệm hình sự.
Cấu tạo âm tiết
| cấu | âm đầu c · vần âu · thanh sắc |
| thành | âm đầu th · vần anh · thanh huyền |
| tội | âm đầu t · vần ôi · thanh nặng |
| phạm | âm đầu ph · vần am · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "cấu thành tội phạm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.