tội
Phát âm (IPA): Hà Nội [toj˧˨ʔ] · Huế [toj˨˩ʔ] · Sài Gòn [toj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Điều làm trái với pháp luật.
- Tội tham ô.
- Lỗi lầm.
- Có tội với bạn.
- Điều trái với lời răn của tôn giáo.
- Xưng tội.
- Đáng thương.
- Sắp đi thi mà ốm, tội quá!
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 罪.
Chữ Hán đọc là "tội"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tội" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | offense · crime; sin; poor (thing) |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 罪 つみ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 죄 joe |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le délit |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Schuld |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | вина вина́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ความผิด khwaam-phìt |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tội"
tội phạmVụ phạm pháp coi là một tội.buộc tộiBuộc vào tội trạng nào, bắt phải nhận, phải chịu tội.vô tộiKhông có tội.tội nghiệp.phải tộiPh. Cg. Phải Vạ.tội ácTội rất nghiêm trọng, cả về mặt pháp luật và đạo đức.có tộichỉ ai đó làm chuyện gì xấuphạm tộiHành động trái với pháp luật.tội lỗiTội nói chung.bắt tộiBuộc phải gánh chịu hình phạt hoặc đối mặt với hậu quả.xưng tội(Con chiên) Tự kể tội lỗi của mình trước linh mục.làm tộiTrừng phạt bằng nhục hình.tội danhTên xác định hành vi tội phạm cụ thể được quy định trong luật hình sự.chịu tộiPhải nhận tội của mình.đắc tộiCó tội lớn với ai.tội nhânKẻ phạm tội.thú tộiTự nhận tội mình.xá tộiTha tội.giảm tộiBớt cho nhẹ tội đi.tù tộiỞ tù, về mặt chịu khổ cực (nói khái quát)kết tộiKhép vào tội, xác định khung hình phạt.chuộc tộiLấy công lao đền bù lại tội đã mắc.đền tộiBị chết hoặc bị trừng phạt cho đáng với tội ác đã gây ra.tử tộiKẻ phạm vào tội chết.hỏi tộiTừ dùng để đe dọa sẽ trừng phạt trẻ con.thục tộiChuộc tội.tội tìnhTội lỗi phạm phải đến mức đáng trừng phạt.tội trạngTình hình tội lỗi phạm phải.rửa tộiLàm phép cho một người, theo thiên chúa giáo.tội gìKhông có lý do để chịu khó nhọc mà làm việc gì.tội phạm họcKhoa học nghiên cứu về hiện tượng phạm tội như nguyên nhân, tính chất và phương hướng hành vi.vô tội vạ(Kng.) Bừa bãi, tùy tiện, bất chấp nguyên tắc, luật lệ.trị tộiTrừng trị kẻ có tội.định tộiÁp dụng các quy định của luật pháp hình sự để xác định tội mà bị cáo vi phạm và buộc phải chịu hình phạt từ tội danh đó.luận tộiBàn bạc, cân nhắc để định tội.tội vạTội lỗi nói chung.tội đồHình phạt bắt phải đi đầy, hoặc giam kín ở một nơi.khép tộiXem kết ánthoát tộiKhỏi bị tội, khỏi khổ sở.phục tộiTự mình đến nhận tội (cũ).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.