hỏi tội

Động từ
Động từ
  1. Từ dùng để đe dọa sẽ trừng phạt trẻ con.
    • Đánh vỡ bát, sẽ bị hỏi tội.

Cấu tạo âm tiết

hỏiâm đầu h · vần oi · thanh hỏi
tộiâm đầu t · vần ôi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hỏi tội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.