Động từ
- Buộc phải gánh chịu hình phạt hoặc đối mặt với hậu quả.
- Vì lý do nào đó, anh ta không muốn bắt tội trộm của cậu bé.
- Làm cho phải chịu tội tình, khổ sở.
- Bắt tội cậu học sinh phải chịu lỗi của mình.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bắt tội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.