Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bắt tội

Động từ
Động từ
  1. Buộc phải gánh chịu hình phạt hoặc đối mặt với hậu quả.
    • Vì lý do nào đó, anh ta không muốn bắt tội trộm của cậu bé.
  2. Làm cho phải chịu tội tình, khổ sở.
    • Bắt tội cậu học sinh phải chịu lỗi của mình.

Cấu tạo âm tiết

bắtâm đầu b · vần ăt · thanh sắc
tộiâm đầu t · vần ôi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bắt tội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.