tối
Phát âm (IPA): Hà Nội [toj˧˦] · Huế [toj˨˩˦] · Sài Gòn [toj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Buổi) Lúc mặt trời đã lặn.
- Chưa đến tối đã chực đi ngủ.
- (Thường dùng sau những tổ hợp chỉ đơn vị giờ) Một khoảng thời gian sau khi Mặt Trời lặn đến đêm.
- Bây giờ là tám giờ tối.
- Thiếu hay không có ánh sáng.
- Phòng này tối.
- Tối lửa tắt đèn.
- Đêm hôm, lúc có thể xảy ra việc bất ngờ và đáng tiếc.
- Tối nhọ mặt người.
- Kém thông minh.
- Nó học tối lắm.
- Chỉ những hoạt động không tốt, có ý bậy bạ.
- Làm những hành động đen tối.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ . Cùng gốc với , [Cuối Chăm] suːl³.
Chữ Hán đọc là "tối"
㝡tối最tối冣tối綷túy, tối, thúy谇tối繀tối誶tối, toái, thốt𪓌tối晬tối啐tối, tát, thối琗tối取tụ, tối, thủ蕞tụi, tối啐tối, thối蕞tối, tụi誶tối
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tối" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | dark · p.m. · evening; night; dark · evening |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 暗 àn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 暗い くらい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 어둡다 eodupda |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | dunkel |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | тёмный |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | มืด mûet · ค่ำ khâm |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | buio · scuro |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tối"
bóng tốiPhần không gian không có ánh sáng rọi tới.buổi tốiThời gian từ lúc Mặt Trời lặn đến khuya hoặc suốt đêm.tối thiểuÍt nhất, không thể ít hơn được nữa; trái với tối đa.tối đaNhiều nhất, không thể nhiều hơn được nữa; trái với tối thiểu.tối cổRất xưa, cổ xưa nhất, thuộc về thời kì đầu tiên của lịch sử hoặc quá trình phát triển.tối tămTối nói chung.đen tốiKhó khăn, cực nhục, tưởng chừng như không có lối thoát.u tốiMờ tối, gợi lên sự buồn bã, cô quạnh.tối tâm mù mịtNgười ngu, chậm học, không sáng suốt. Giải thích cho nghe bao nhiêu lần cũng chẳng hiểu gì cả.tối caoCao nhất, cao hơn hết về ý nghĩa, tầm quan trọng.chập tốiLúc trời mới bắt đầu tối.tối giản(Toán học) .tối mậtHết sức cần được giữ bí mật.tức tốiBực bội vì ghen ghét.tối ưuTốt, phù hợp, thuận lợi đến mức độ cao nhất.tối như hũ nútTối tăm, mù mịt, không nhìn thấy gì.tối kiếnÝ kiến tồi, ý tưởng dở, ngược lại với sáng kiến.tối đentối om. Hoàn toàn không có ánh sáng.vật chất tối(Thiên văn học) Vật chất trong vũ trụ không phát ra ánh sáng hay bất cứ một bức xạ điện từ nào có thể quan sát được.đêm tốiĐêm, nói về mặt tối tăm, không có một chút ánh sáng.tối hùRất tối, không thấy gì cả.tối sầmTối lại một cách đột ngột.tối tânMới nhất, hiện đại nhất.tối tạoTạo ra những cái mới nhưng dở, tệ, phản cảm hoặc có tác dụng tiêu cực; ngược lại với sáng tạo.tối hậu thưBức thư nêu ra những điều kiện buộc đối phương phải chấp nhận, nếu không sẽ dùng biện pháp quyết liệt.tối mắtHám lợi quá đến mức không biết gì đến liêm sỉ hoặc nguy hiểm nữa.tối kịKị nhất, cần hết sức tránh.tối hảoTốt nhất.tối ngàyCả ngày lẫn đêm.ngu tốiHoàn toàn thiếu trí khôn.tối dạNói người học hành chậm hiểu, kém nhớ.tối đấtTrời còn tối khi gần rạng sáng.tối nghĩaKhó hiểu, có thể hiểu theo nhiều cách.tối mịtTối đen, không còn nhìn thấy gì.tối mòTối đến mức không nhìn thấy gì.sẩm tốiLúc vừa mới tối.tối hậuCuối cùng.buồng tốiBuồng kín trong khí cụ quang học, chỉ cho ánh sáng lọt vào khi khí cụ hoạt động.sớm tốiSuốt ngày.đầu tắt mặt tốiTình trạng làm lụng vất vả, làm hết việc này đến việc khác, không có thời gian để nghỉ ngơi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.