tối như hũ nút

Cụm từ
Cụm từ
  1. Tối tăm, mù mịt, không nhìn thấy gì.
    • Mây đen phủ kín bầu trời, dưới những bóng cây um tùm đường đi tối như hũ nút.
  2. Dốt đặc, không hiểu biết gì.
    • Thằng ấy nói thì như thánh phán, nhưng càng học càng tối như hũ nút.

Cấu tạo âm tiết

tốiâm đầu t · vần ôi · thanh sắc
nhưâm đầu nh · vần ư · thanh ngang
hũâm đầu h · vần u · thanh ngã
nútâm đầu n · vần ut · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tối như hũ nút" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.