Cụm từ
- Tối tăm, mù mịt, không nhìn thấy gì.
- Mây đen phủ kín bầu trời, dưới những bóng cây um tùm đường đi tối như hũ nút.
- Dốt đặc, không hiểu biết gì.
- Thằng ấy nói thì như thánh phán, nhưng càng học càng tối như hũ nút.
Cấu tạo âm tiết
| tối | âm đầu t · vần ôi · thanh sắc |
| như | âm đầu nh · vần ư · thanh ngang |
| hũ | âm đầu h · vần u · thanh ngã |
| nút | âm đầu n · vần ut · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "tối như hũ nút" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.