hũ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "hu"
"hũ" là một từ
Danh từ. Đồ gốm dùng để đựng, cổ nhỏ, phình to ở giữa, thít đầu về đáy. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "hũ" ở sau
tối như hũ nútTối tăm, mù mịt, không nhìn thấy gì.đậu hũMón ăn làm bằng sữa đậu nành pha nước đường hoa nhài cho đông lại, có tác dụng giải nhiệt.nổ hũGiải thưởng lớn nhất người chơi nhận được khi chơi máy đánh bạc hoặc máy xèng.tàu hũCách gọi khác của tào phớ.
Cùng vần "u", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.