giũ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "giu"
"giũ" là một từ
Động từ. Làm động tác rung, lắc mạnh cho rơi những hạt bụi, đất, nước bám vào. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "giũ"
Từ có "giũ" ở sau
Cùng vần "u", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.