phũ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
uvần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "phu"

"phũ" là một từ

Tính từ. (Lời nói, hành động) Thô bạo đến mức tàn nhẫn. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "phũ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "phũ"

Cùng vần "u", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.