mũ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "mu"
"mũ" là một từ
Danh từ. Đồ đội trên đầu làm bằng vải, dạ, nan. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "mũ"
mũ lưỡi traiMũ có một bộ phận cứng thè lè ở trước trán.mũ niMũ của người già đội có diềm che kín hai mang tai và sau gáy.mũ chào màoMũ bằng vải, bằng dạ, không có vành, bóp lại ở phía trên, trông có hình cái mào con chào mào.mũ tai bèoMũ mềm của quân Giải phóng miền Nam Việt Nam.mũ cánh chuồnMũ của vua hay quan, có hai cánh như cánh chuồn chuồn.mũ nồibê rê.mũ phớtMũ làm bằng dạ, có vành.mũ mấnMũ bằng vải trắng hình phễu của đàn bà đội khi đưa ma bố mẹ hoặc chồng.mũ cátThứ mũ cứng có vành, cốt bằng li-e, rút...ngoài bọc vải.mũ bình thiênMũ của vua đội lúc đi tế.mũ sắtMũ bằng kim loại của pháo thủ.mũ ngheHệ thống hai ống nghe điện thoại, có quai để đội lên đầu mà nghe.mũ cát-kétMũ công nhân có lưỡi trai trước trán.
Từ có "mũ" ở sau
sửa mũ dưới đàoÝ sự bị hiểu lầm không tốt theo lời người xưa nói.chụp mũxem vu khốngngả mũBỏ mũ xuống để chào một cách kính cẩn.đinh mũLoại đinh ngắn đầu bẹp.số mũ(Toán học) Số chỉ bậc của luỹ thừa.
Cùng vần "u", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.