mũ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
uvần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "mu"

"mũ" là một từ

Danh từ. Đồ đội trên đầu làm bằng vải, dạ, nan. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "mũ"

Từ có "mũ" ở sau

Cùng vần "u", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.