số mũ

Danh từ
Danh từ
  1. (Toán học) Số chỉ bậc của luỹ thừa.
    • Trong phép luỹ thừa 23, số mũ là 3.

Cấu tạo âm tiết

sốâm đầu s · vần ô · thanh sắc
mũâm đầu m · vần u · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "số mũ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.