ngả mũ

Động từ
Động từ
  1. Bỏ mũ xuống để chào một cách kính cẩn.
    • Học trò đều ngả mũ chào thầy giáo.

Cấu tạo âm tiết

ngảâm đầu ng · vần a · thanh hỏi
mũâm đầu m · vần u · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "ngả mũ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.